tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0720
2Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0018.91 2.46
3Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0018.91 2.46
4Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học môi trườngHà NộiA00,A02,B00,D0718.55 3.45
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trường (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D2417
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB00,D07,D2417
7Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA0016 2.50
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
9Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA0015 1.00
10Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA0015 1.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1515
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,B00,D0115
13Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí Minh27/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.