tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học môi trườngHà NộiA00,A02,B00,D0722 0.75
2Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0720 0.50
3Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9018 3.00
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB00,D07,D2417
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trường (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D2417
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trường (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717 0.50
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717 0.50
8Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0016.45 0.55
9Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016.45 0.55
10Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016
11Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
12Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA00,B00,D07,D0815
13Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA00,B00,B03,D0715 1.00
14Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1515 1.00
15Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0115
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0115
17Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.