tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

58 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717.25 0.75
2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0017.25 0.75
3Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0017.25 0.75
4Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhD0717.25 0.75
5Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhC0217.25 0.75
6Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0817.25 0.75
7Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiB0017 1.50
8Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiD0117 1.50
9Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiC0217 1.50
10Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiA0017 1.50
11Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0017 1.00
12Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhD0717
13Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 1.00
14Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0017 1.00
15Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0117 1.00
16Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016 2.00
17Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0716 5.50
18Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuD9015 0.50
19Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA0015 0.50
20Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA1615 0.50
21Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuB0015 0.50
22Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 0.50
23Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA02,A16,B00,D9015 0.50
24Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0015
25Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0015 3.00
26Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0015 1.00
27Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơB0014.25 2.75
28Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0714.25 2.75
29Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,B00,D0714.25 2.75
30Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA0014.25 2.75
31Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơD0714.25
32Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD90.14
33Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD0814 1.50
34Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngB0014 1.50
35Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0014 1.50
36Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0714 1.50
37Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápB0014 1.50
38Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA0014 1.50
39Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0814 1.50
40Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhD0713.5 2.00
41Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0313.5 2.00
42Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0013.5 2.00
43Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA0013.5 2.00
44Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA00,B00,B03,D0713.5 2.00
45Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0113.5 1.50
46Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênD0713.5
47Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênD0113.5
48Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0013.5 2.00
49Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0013.5 2.00
50Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếB0013 2.50
51Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA0013 2.50
52Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1513 2.50
53Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếD0713
54Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0013 2.50
55Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0113 2.00
56Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênC0413
57Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênC1713
58Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0013 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.