tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0022.17 3.26
2Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0021.17 2.26
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí Minh19
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trường (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,B08,D0818.5
5Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717.25 1.25
6Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiA0016.1 2.10
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)Thái NguyênA00,A01,B00,D1016
8Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 3.00
9Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần Thơ15
10Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA0015
11Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA0015 1.00
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1515
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0115
14Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,A0122/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.