Mã ngành 7440301
Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường
16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Khoa học môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 21.9 | ▲ 5.90 |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Khoa học môi trường | Hồ Chí Minh | — | 18.72 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học môi trường | Cần Thơ | — | 15 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Khoa học môi trường | Thái Nguyên | — | 15 | — |
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến) | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.