tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học môi trườngHà NộiA00,B00,D07,D0822.75 0.20
2Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học môi trườngHà NộiA00,A02,B00,D0722.75 0.20
3Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,B00,D0719.5 4.50
4Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0719.5 4.50
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717.5 0.50
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học môi trường (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717.5 0.50
7Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016 1.00
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
9Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
10Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115 2.00
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0115
13Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823/40 1.00
14Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 — 16 trường · tuyensinh.com