tuyensinh.com

Mã ngành 7460108

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu

32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0726.7
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9026.7
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A0126
5Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học dữ liệu (Data Science)Hà NộiA00,A01,A02,D0824.65
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệu (Data Science)Hà NộiA00,A01,D01,D0720.5
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0119
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119
10Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
11Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệu (Data Science)Bình ĐịnhA00,A01,D07,D0915
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.