tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhB00,D07,D9024.5 0.30
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9024.2 0.60
3Đại Học Dược Hà NộiHóa họcHà NộiA0023.81 0.86
4Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0723.47 0.47
5Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0723.15 0.65
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà NộiA0022.75
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà NộiB0022.1 2.40
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721.5 4.50
9Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHHóa họcHà NộiA00,A06,B00,D0720.15 2.90
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0719 1.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA00,B00,D0717.8 1.80
12Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọD1416
13Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9016
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHoá họcThái NguyênA00,B00,C08,D0716
15Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715.5 0.50
16Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA0015.5
17Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0015 1.00
18Đại Học Tây ĐôHóa họcCần ThơA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.