tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.2 1.45
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhB00,D07,D9024.2 1.45
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9023.6
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9023.6 0.90
5Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHHóa họcHà NộiA00,A06,B00,D0723.05 0.05
6Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0723 0.25
7Đại Học Dược Hà NộiHóa họcHà NộiA0022.95
8Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0722.5 1.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiHóa học phân tích môi trườngHà NộiA0020.05 0.30
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà NộiB0019.7 0.25
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718 2.00
12Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B0817 1.00
13Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717
14Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9016
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA00,B00,D0716 1.55
16Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0716 1.00
17Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715 1.00
19Đại Học Tây ĐôHóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.