tuyensinh.com

Mã ngành 7720302

Điểm chuẩn ngành Hộ sinh

11 trường đào tạo · 11 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiHộ sinhHà Nội21.8
2Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchHộ sinhHồ Chí MinhB00; B03; B0821
3Đại Học Y Dược TPHCMHộ sinhHồ Chí MinhA0020.6
4Đại Học Y Dược TPHCMHộ sinhHồ Chí MinhB0020.6 1.55
5Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênHộ sinhThái Nguyên20.35 0.40
6Đại Học Y Dược Cần ThơHộ sinhCần ThơA00,B00,B08,D0719.6
7Đại Học Y Dược TPHCMHộ sinhHồ Chí MinhD0719.25
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ sinhHồ Chí Minh28/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.