Mã ngành 7720302
Điểm chuẩn ngành Hộ sinh
11 trường đào tạo · 11 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2017–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Hộ sinh | Thừa Thiên Huế | — | 29 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Hộ sinh | Thừa Thiên Huế | B00,B08 | 29 | — |
| 3 | Đại Học Y Hà Nội | Hộ sinh | Hà Nội | B00 | 22.95 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Hộ sinh | Hồ Chí Minh | — | 22.8 | — |
| 5 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Hộ sinh | Hồ Chí Minh | B00 | 22.4 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Hộ sinh | Cần Thơ | — | 22.35 | — |
| 7 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Hộ sinh | Thái Nguyên | — | 20.75 | — |
| 8 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Hộ sinh | Nam Định | B00 | 19 | ▼ 0.50 |
| 9 | Đại Học Đông Á | Hộ sinh | Đà Nẵng | A00 | 19 | — |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Hộ sinh | Hồ Chí Minh | — | 19 | — |
| 11 | Đại Học Cửu Long | Hộ sinh | Vĩnh Long | A02,B00,B03,D07 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.