tuyensinh.com

Mã ngành 7720302

Điểm chuẩn ngành Hộ sinh

11 trường đào tạo · 11 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược Cần ThơHộ sinhCần ThơB0022.25 2.05
2Đại Học Y Dược TPHCMHộ sinhHồ Chí MinhA00,B0021.35
3Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênHộ sinhThái NguyênB00. D07. D0820.85
4Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ sinhNam ĐịnhB00,B08,D01,D0719
5Đại Học Đông ÁHộ sinhĐà NẵngA00,B00,B08,D9019
6Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngHộ sinhĐà NẵngB00,D07,D0819
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ sinhHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếHộ sinhThừa Thiên HuếB0019 0.05
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.