Mã ngành 7140101
Điểm chuẩn ngành Giáo dục học
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục học | Thái Nguyên | D01 | 24.95 | ▼ 2.12 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | Hà Nội | — | 24.89 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục học | Thái Nguyên | C00 | 24.58 | ▲ 6.58 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.