tuyensinh.com

Mã ngành 7310608

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

21 trường đào tạo · 22 chương trình · 160 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD1425.45
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0124.57 0.03
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0424.3
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà Nẵng20.88
5Đại Học Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngC00,D01,D78,D9617 0.50
6Đại học Yersin Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngA01,C00,D01,D1517
7Đại Học Văn HiếnĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1516.5 0.50
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐông phương họcHồ Chí Minh16
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐông phương họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416
10Đại Học Quốc Tế Sài GònĐông phương học, gồm các chuyên ngành:- Nhật Bản học- Hàn Quốc học- Trung Quốc họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0416
11Đại Học Văn LangĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0416
12Đại học Công nghệ Miền ĐôngĐông phương họcĐồng NaiA01,C00,D01,D1515
13Đại Học Cửu LongĐông phương họcVĩnh LongA01,C00,D01,D1415
14Đại Học Gia ĐịnhĐông phương họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
15Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiD0115
16Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1515
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông phương họcHồ Chí Minh15
18Đại Học Quy NhơnĐông phương họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1515 1.00
19Đại Học Thái Bình DươngĐông phương họcKhánh HòaC00,C19,C20,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.