tuyensinh.com

Mã ngành 7310608

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

21 trường đào tạo · 22 chương trình · 160 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD04,D1424
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0124
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0424
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D1424
5Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1521.5
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD06,D14,D1521.5
7Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D78,D9620.75
8Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D09,D10,D1420.75
9Đại Học Văn HiếnĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1520
10Đại Học Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngC00,D01,D78,D9618.5
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517.5
12Đại Học Cửu LongĐông phương họcVĩnh LongA01,C00,D01,D1415.5
13Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiC00,C03,C04,D0115.5
14Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐông phương họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1414.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.