tuyensinh.com

Mã ngành 7310608

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

21 trường đào tạo · 22 chương trình · 160 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0422.85 1.25
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D1422.85 1.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD04,D1422.85 1.25
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0122.85 1.25
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D09,D10,D1420.89 2.04
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D78,D9620.89 2.04
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1520.25 1.00
8Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD06,D14,D1520.25 1.00
9Đại Học Văn LangĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0419 1.50
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517 1.00
11Đại Học Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngC00,D01,D78,D9616
12Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D04,D14,D1515
13Đại Học Văn HiếnĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1515 1.00
14Đại Học Cửu LongĐông phương họcVĩnh LongA01,C00,D01,D1414 1.00
15Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiC00,C03,C04,D0114
16Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiC00,C03,D01,D0414
17Đại Học Quy NhơnĐông phương họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1514
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐông phương họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1413
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.