tuyensinh.com

Mã ngành 7310608

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

21 trường đào tạo · 22 chương trình · 160 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D1424.3 1.30
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐông phương họcHồ Chí MinhD0424.3 1.30
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngĐông phương họcĐà NẵngD01,D06,D78,D9621.81 1.42
4Đại Học Quốc Tế Sài GònĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0417
5Đại Học Văn HiếnĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517 4.00
6Đại học Yersin Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngA01,C00,D01,D1517 1.00
7Đại Học Đà LạtĐông phương họcLâm ĐồngC00,D01,D78,D9616.5
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1516 1.00
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐông phương họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416 0.50
10Đại Học Văn LangĐông phương họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0416
11Đại Học Lạc HồngĐông phương họcĐồng NaiC00,C03,C04,D0115.75 0.75
12Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông phương họcBà Rịa-Vũng TàuC0015
13Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐông phương họcĐồng NaiA07,C00,D01,D1515
14Đại Học Cửu LongĐông phương họcVĩnh LongA0115
15Đại Học Đại NamĐông phương họcHà NộiA01,C00,D01,D6615
16Đại Học Gia ĐịnhĐông phương họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
17Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMĐông phương họcHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1515 1.00
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông phương họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
19Đại Học Quy NhơnĐông phương họcBình ĐịnhC00,C19,D01,D1515
20Đại Học Thái Bình DươngĐông phương họcKhánh HòaC0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.