tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng chương trình tiên tiếnHà NộiB0024.59
2Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí Minh24.5
3Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0024.49 0.64
4Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí Minh24.03
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,B0323.57
6Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần Thơ23.45
7Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái Nguyên23.3
8Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà Nẵng22.65
9Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0022.6 2.95
10Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng đa khoaĐà NẵngB0020.9 1.90
11Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0020.85 0.65
12Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0020.6 1.60
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải PhòngB0020.55 0.30
14Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0020.25 1.25
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0020 1.00
16Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1320
17Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái Bình20
18Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB00,B0819.9 0.85
19Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên Huế19.9
20Đại học Công nghệ Đông ÁĐiều dưỡngHà NộiA0019
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐiều dưỡngHồ Chí Minh19
22Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA02,B00,B03,D0819
23Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6619
24Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA00,A16,B00,B0319
25Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB0019 0.50
26Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngA0019
27Đại Học Đông ÁĐiều dưỡng phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0019
28Đại học Hòa BìnhĐiều dưỡngHà NộiA00,B00,D07,D0819 0.05
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0719
30Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải Dương19
31Đại học Nam Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơA0019
32Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí Minh19 3.50
33Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamA00,B00,D0819
34Đại Học Quang TrungĐiều dưỡngBình ĐịnhB00,B03,C08,D1319
35Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí Minh19
36Đại học Tân TạoĐiều dưỡngTây NinhA02,B00,B0819
37Đại học Tân TràoĐiều dưỡngTuyên QuangB00,B03,C08,D0719
38Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA02,B00,B03,D0819
39Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0019
40Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB00,B0819
41Đại học Trưng VươngĐiều dưỡngVĩnh PhúcA00,A02,B0019
42Đại Học Văn HiếnĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719 0.50
43Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0819
44Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0019
45Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA01,B00,D01,D0819
46Trường Đại học Đông ĐôĐiều dưỡngHà NộiA00,A01,B00,B0819
47Đại Học Hùng VươngĐiều dưỡngPhú ThọA0019/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.