tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

40 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0025.25 0.10
2Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0024.7 0.90
3Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0023.25 0.90
4Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0722 3.00
5Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0021.75 3.15
6Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0021.3 2.90
7Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0821.3 2.90
8Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0020.3 3.80
9Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA01,B00,D01,D0820 1.00
10Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0719.5 0.50
11Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0019.1 1.55
12Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0019.05 1.55
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải PhòngB0019.05 3.80
14Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều dưỡngBà Rịa-Vũng TàuA02,B00,B03,B0819
15Đại học Buôn Ma ThuộtĐiều dưỡngĐắk LắkA02,B00,B0819
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA06,B00,B04,C0819
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719 1.00
18Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6619
19Đại học Hòa BìnhĐiều dưỡngHà NộiA00,B00,D0819 0.05
20Đại Học Hùng VươngĐiều dưỡngPhú ThọA00,B00,D07,D0819
21Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0019 1.50
22Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngA00,B0419 1.00
23Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA01,B00,D0719
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0719
25Đại Học Quang TrungĐiều dưỡngBình ĐịnhB00,B03,C08,D1319
26Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
27Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA00,A01,B00,D0119
28Đại học Tân TạoĐiều dưỡngTây NinhA02,B00,B03,B0819
29Đại học Tân TràoĐiều dưỡngTuyên QuangB00,B03,C08,D0719
30Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA02,B00,B03,D0819
31Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0019 2.50
32Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0019 0.05
33Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB00,B0819 1.50
34Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0819
35Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0019 2.90
36Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0819 2.50
37Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0019 4.20
38Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0019
39Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0019
40Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1319/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.