tuyensinh.com

Mã ngành 7340205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính

29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh23
2Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh22.82
3Đại Học Mở TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh22.5
4Đại Học Điện LựcCông nghệ tài chínhHà Nội21.75
5Đại Học Cần ThơCông nghệ tài chínhCần Thơ21.7
6Đại Học Công ĐoànCông nghệ tài chínhHà Nội20.8
7Đại Học Tài Chính MarketingCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh20.43 2.56
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh20
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh18 3.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ tài chính (Fintech)Hồ Chí Minh18
11Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông nghệ tài chínhThái Nguyên16
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)Hà Nội27.47/40
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ tài chính (Fintech)Hà Nội27.29/40
14Đại Học Hà NộiCông nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội24.53/40
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.