Mã ngành 7340205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính
29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hà Nội | — | 23.63 | ▼ 1.72 |
| 2 | Đại Học Tài Chính Marketing | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 22.99 | — |
| 3 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hồ Chí Minh | — | 22.76 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 22.25 | ▲ 1.50 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | Đà Nẵng | — | 22.25 | — |
| 6 | Đại Học Hoa Sen | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 17 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
| 8 | Đại Học Gia Định | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.