Mã ngành 7340205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính
29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ tài chính Chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.1 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 23.5 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C01 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 18 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.