Mã ngành 7340205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính
29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 88.7/100 | — |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | Hà Nội | — | 84.33/100 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hà Nội | — | 82.89/100 | — |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | Hồ Chí Minh | — | 73.15/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.