Mã ngành 7340205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính
29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026
7 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 858/1200 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | Hà Nội | — | 790/1200 | — |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hà Nội | — | 775.42/1200 | — |
| 5 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 700/1200 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ tài chính | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ tài chính (Fintech) | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.