tuyensinh.com

Mã ngành 7340205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính

29 trường đào tạo · 36 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2022–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 0.10
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)Hồ Chí Minh26.45
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ tài chính (Fintech)Hà NộiA00,A01,D0125.61
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngCông nghệ tài chínhĐà Nẵng25.5
6Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ tài chính (Fintech) (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.43
7Đại Học Tài Chính MarketingCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.4 0.30
8Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh20.75
9Đại học Kinh Tế Nghệ AnCông nghệ tài chínhNghệ AnA00,A01,B00,D0120
10Đại Học Mở TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
11Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,D01,D1017
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh16
13Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ tài chínhHà NộiA00,A01,D01,D0716
14Đại Học Đại NamCông nghệ tài chínhHà NộiA00,A01,D01,D0716
15Đại Học Hoa SenCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh16
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí Minh16
17Đại Học Văn LangCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
18Đại Học Văn HiếnCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115.7
19Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ tài chínhĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
20Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
21Đại học Hùng Vương - TPHCMCông nghệ tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
22Đại Học Tây NguyênCông nghệ tài chínhĐắk LắkA0015
23Đại Học Hà NộiCông nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0118.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.