tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0027.11 3.61
2Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà Nội26.38 3.38
3Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật ô tôHà Nội24.75
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí Minh22.5
5Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ ô tô điện (Hợp tác VinFast)Thái Nguyên22
6Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ ô tôThái Nguyên19.5
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí Minh18 3.00
8Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôTrà Vinh15.56
9Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật ô tôQuảng Bình38.92/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.