tuyensinh.com

Mã ngành 7480108

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

6 trường đào tạo · 14 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Đà Nẵng27
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.9
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà Nội24.55 0.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạchHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9024
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA00,A01,C01,D0122.8 0.60
7Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật máy tínhĐà Nẵng22.5
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0121.4 4.90
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA0017.5 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.