tuyensinh.com

Mã ngành 7480108

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

6 trường đào tạo · 14 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.15 0.40
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.18 0.43
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.98 0.27
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà Nội24.3
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.25 0.75
6Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.09 0.09
7Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA0022.5
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021.75 0.25
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0116.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 2026 — 6 trường · tuyensinh.com