tuyensinh.com

Mã ngành 7480108

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

6 trường đào tạo · 14 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9027.23 9.13
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0127.23 9.13
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0027.23 9.13
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0127.23 9.13
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9027 8.10
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0027 8.10
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0127 8.10
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0127 8.10
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.9
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0122.9 2.30
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD0122.9 2.30
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.9 2.30
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.9 2.30
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9022.9 2.30
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.9 2.30
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.2 2.30
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9021.2 2.30
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0021.2 5.80
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA00,A0120.5 2.20
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020.35 6.88
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020.35 2.25
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.35 2.25
23Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 1.50
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0113.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.