tuyensinh.com

Mã ngành 7480108

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

6 trường đào tạo · 14 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0120.6 3.15
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD0120.6 3.15
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD9020.6 3.15
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.6 3.15
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9020.6 3.15
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.6 3.15
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.6
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0118.9 2.10
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0118.9 2.10
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9018.9 2.10
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.9 2.10
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9018.9 2.10
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018.9 2.10
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018.9
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA00,A0118.3 1.95
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.1
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.1
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9018.1
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.1
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0118.1
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0118.1
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9018.1
23Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.