tuyensinh.com

Mã ngành 7480108

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

6 trường đào tạo · 14 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.75 2.85
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.75 2.85
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.75 2.85
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhHà NộiA00,A0124 3.50
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 2.55
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 2.55
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0023.75 2.55
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.5 2.15
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9022.5 2.15
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0022.5 2.15
11Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.05
12Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A01,D0118.05
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0116 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.