tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

64 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021 4.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhB0021 4.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD0721 4.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021 4.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0021 4.00
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021 4.00
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9019.75 2.75
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019.75 2.75
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718.25 3.75
11Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0018.25 3.75
12Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0118.25 3.75
13Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0018.25 3.75
14Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0718.25 3.75
15Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơD0717.25
16Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0717.25 4.00
17Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA0017.25 4.00
18Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA0117.25
19Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơB0017.25 4.00
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D01,D0716.1 0.90
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D0716.1 0.90
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0716.1 0.90
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiB0016.1 0.90
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0016.1 0.90
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhD0716 1.50
26Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0016 1.50
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0116 1.50
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.50
29Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhB0016
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0716 2.00
31Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9016 2.00
32Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D07,D0815.5
33Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,B08,D0715.5
34Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9015 1.50
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,C02,D0715 1.50
36Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0715 2.00
37Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0015 2.00
38Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0115 2.00
39Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0715 2.00
40Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA01,D01,D0715 2.00
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 0.50
42Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA0014
43Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênD0114
44Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênD0714
45Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênB0014
46Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0714
47Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhB0014 1.50
48Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0114 1.50
49Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0014 1.50
50Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0714 1.50
51Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0214 1.50
52Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngB0014 1.50
53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0014 1.50
54Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngD0714 1.50
55Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhD0714
56Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA0014 7.00
57Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhB0014 7.00
58Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA00,B00,D0714
59Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,A01,B00,D0714
60Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0013 2.50
61Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0113 2.50
62Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọB0013 2.50
63Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọD0113 2.50
64Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA00,A01,B0613 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.