tuyensinh.com

Mã ngành 7510201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

28 trường đào tạo · 43 chương trình · 352 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0027.64 4.54
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0027.64 4.54
3Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)25.78
4Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà Nội25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khíHồ Chí Minh24.75
6Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)24.75
7Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)Thái Nguyên21
8Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíTrà Vinh15.56
9Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật cơ khíQuảng Bình38.92/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.