tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 2.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.2 1.90
3Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0023 8.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.85 3.80
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0122.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.7 2.65
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.5 1.50
8Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.25
9Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA00; A01; C01; D0716 0.50
10Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
11Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA00,A01,D01,D0715
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0015 3.00
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máy (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0015
15Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA00,A01,C01,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.