tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.25 1.25
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0026.25 1.25
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9026.25 1.25
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0024.5 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD01,D9024.5 1.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024 0.75
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0123.85 0.15
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0023.5 2.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9023.5 2.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 2.50
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhD01,D9023.25 2.25
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25 2.25
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA0023.25 2.25
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.25 4.75
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D1216
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
17Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A03,A1015
18Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA00,A01,C01,D0715
19Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.