Công nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D01D90
Điểm chuẩn các năm (20)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 25 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 23 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 26.25 |
| 2021 | Thi THPTD01,D90 | 26.25 |
| 2021 | Thi THPTA00 | 26.25 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 25 |
| 2020 | Thi THPTA00 | 25 |
| 2020 | Thi THPTD01,D90 | 25 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 21.9 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 21.9 |
| 2019 | Thi THPTD01,D90 | 21.9 |
| 2018 | Thi THPTA00 | 20.05 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 20.05 |
| 2018 | Thi THPTD01,D90 | 20.05 |
| 2017 | Thi THPTD01,D90 | 24.25 |
| 2017 | Thi THPTA00 | 24.25 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 24.25 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D01,D90 | 22.5 |
| 2016 | Thi THPTA00 | 22.5 |
| 2016 | Thi THPTD01,D90 | 22.5 |
Ngành Công nghệ chế tạo máy 7510202
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy ở mọi trường →