tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà Nẵng23.85
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 2.05
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.75 2.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máy (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.75
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí Minh18
7Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0017 6.00
8Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
9Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh Hòa16
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D0715.5
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máy (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.