tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0024.25 1.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 1.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 1.75
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0121.75
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0021.75
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0121.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.5 2.50
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0021.5 2.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD01,D9021.5 2.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020 3.00
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020 3.00
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020 3.00
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019.5 0.50
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0018
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA00,A01,C04,D0118
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0118
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongC0418
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongD0118
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0117.5
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.5 0.25
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0017.5
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0117.5
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0717.5
24Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0215.5
25Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0015.5
26Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiD0115.5
27Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0115.5
28Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0015.5
29Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiC0415.5
30Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0115.5
31Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0015.5
32Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
33Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngD0115.5
34Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngC0115.5
35Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênD0715.5
36Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênD0115.5
37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA0115.5
38Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA0015.5
39Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0115.5
40Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaD0715.5
41Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaC0115.5
42Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0015.5
43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0015.5
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngD0115.5
45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngD0715.5
46Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D1215.5 0.50
47Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.