tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

48 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.9 1.85
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0021.9 1.85
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.9 1.85
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD01,D9020.7 1.70
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0020.7 1.70
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.7 1.70
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0120.5 1.50
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0020.5 1.50
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0120.5 1.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9019.5 1.30
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0019.5 1.30
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.5 1.30
13Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0018 4.00
14Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0118
15Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0318
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA1018
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0018 4.00
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 0.50
19Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0116.5 2.50
20Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0016.5 2.50
21Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngD0116.5 2.50
22Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngC0116.5 2.50
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0016
24Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0116
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0116
26Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0716
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
28Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0015 1.00
29Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiD0115 1.00
30Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0215 1.00
31Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0115 1.00
32Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0015 1.00
33Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaD0715 1.00
34Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaC0115 1.00
35Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0115 1.00
36Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongC0415 0.05
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0015 0.05
38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0115 0.05
39Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 0.05
40Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongD0115 0.05
41Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A04,A1014
42Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A03,A1014
43Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D1214
45Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA0113.5 2.00
46Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênD0713.5 2.00
47Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênD0113.5 2.00
48Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA0013.5 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.