tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025 3.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0025 3.10
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 3.10
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0124 3.50
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0023.25 2.55
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD01,D9023.25 2.55
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25 2.55
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021 1.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9021 1.50
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021 1.50
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA0021
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)Hồ Chí MinhD01,D9021
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D1216 2.00
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A04,A1015 1.00
17Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A03,A1015 1.00
18Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái NguyênA00,A01,D01,D0715
19Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0015
20Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaC0115
21Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0115
22Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA00,A01,C01,D0715 1.00
23Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaD0715
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
25Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.