tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0020.05 4.20
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9020.05 4.20
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.05 4.20
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0019 2.75
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA00,A0119 2.75
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà NẵngA0119 2.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019 2.50
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD01,D9019 2.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0019 2.50
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9018.2 1.80
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.2 1.80
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.2 1.80
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 1.50
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0716 1.50
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.50
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0016 1.50
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhA0116 1.50
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí MinhD0116 1.50
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0115.05 2.95
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA0015.05 2.95
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongA00,A01,C04,D0115.05 2.95
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongD0115.05 2.95
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ chế tạo máyVĩnh LongC0415.05 2.95
24Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0014 1.50
25Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiD0114 1.50
26Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0214 1.50
27Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ chế tạo máyHà NộiA0114 1.50
28Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A03,A1014
29Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0014 1.50
30Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA0414
31Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiC0414 1.50
32Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiC0914
33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ chế tạo máyĐồng NaiA00,A01,A04,A1014
34Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0014 1.50
35Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngA0114 1.50
36Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngC0114 1.50
37Đại Học Hải PhòngCông nghệ chế tạo máyHải PhòngD0114 1.50
38Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaD0714 1.50
39Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA00,A01,C01,D0714
40Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaC0114 1.50
41Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0114 1.50
42Đại Học Nha TrangCông nghệ chế tạo máyKhánh HòaA0014 1.50
43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngD0114 1.50
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA00,A01,D01,D1214 1.50
45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0114 1.50
46Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngA0014 1.50
47Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ chế tạo máyHải DươngD0714 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.