Mã ngành 7440102
Điểm chuẩn ngành Vật lý học
8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | Hồ Chí Minh | — | 25.88 | ▲ 0.78 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A00 | 25.05 | ▲ 0.80 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Vật lý học (CT TCTA) | Hồ Chí Minh | — | 24.3 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A00LI | 23.83 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) | Hà Nội | — | 23.72 | ▲ 1.37 |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ bán dẫn | Thái Nguyên | — | 22.5 | — |
| 7 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Vật lý | Thái Nguyên | — | 20 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.