tuyensinh.com

Mã ngành 7440102

Điểm chuẩn ngành Vật lý học

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênD0116
2Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA0116 1.75
3Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênC0116
4Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA00,A01,C01,D0116 1.00
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA0016 1.75
6Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A0116
7Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA0 116
8Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA0016 0.50
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9016 2.00
10Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA1015 0.50
11Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA0015 0.50
12Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA0115 0.50
13Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA00,A01,D1015 0.50
14Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA0014 1.50
15Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA1214 1.50
16Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA0114 1.50
17Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngD90.14
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA0013 1.25
19Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA0113 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.