tuyensinh.com

Mã ngành 7440102

Điểm chuẩn ngành Vật lý học

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin họcHồ Chí Minh25.1
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9025.1
3Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lí họcHồ Chí MinhA00,A01,D9024.44
4Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA00,A01,A12,D9017 1.00
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA00,A01,C01,D0716
6Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA00,A01,A08,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.