tuyensinh.com

Mã ngành 7440102

Điểm chuẩn ngành Vật lý học

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A01,D9022.55
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin họcHồ Chí MinhB00,D07,D9022
3Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
4Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA00,A01,A02,C0516
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý, chương trình đào tạo định hướng giảng dạy Vật lý - Hóa học bằng tiếng AnhThái NguyênA0016
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.