tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD14,D1527 2.70
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0127 2.70
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D0125.6 2.90
4Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0324 4.30
5Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0424
6Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0124
7Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA01,C00,D01,D03,D0424 4.30
8Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D01,D03,D0424 4.30
9Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0024 4.30
10Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC0024 4.30
11Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0124 4.30
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1518 1.00
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0116 3.00
14Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7815
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD01,D7815
17Đại Học Tây ĐôTruyền thông đa phương tiệnCần ThơA01,C00,D01,D1515
18Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA00,C00,C15,D0114 1.00
19Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC1526.57/40 2.82
20Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,R2226.57/40 2.82
21Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA1626.57/40 2.82
22Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0126.57/40 2.82
23Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0125.4/40 2.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.