tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

48 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD016/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD156/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD146/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC006/10
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0124.3 1.70
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD14,D1524.3 1.70
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0022.7 1.80
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D0122.7 1.80
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiD0122.7 1.80
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0122.7 1.80
11Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D01,D03,D0419.7
12Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC0019.7
13Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0019.7
14Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0119.7
15Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0319.7
16Đại Học Thăng LongTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA01,C00,D01,D03,D0419.7
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0119 3.00
18Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC0019 0.50
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0018 2.00
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0118 2.00
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD1518 2.00
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0018 4.00
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0118 4.00
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD7818 4.00
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0118 4.00
26Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0018 0.50
27Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiV0018
28Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0118 0.50
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517 1.00
30Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0116.5 1.00
31Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 2.00
32Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
33Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD01,D7815 1.00
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7815 1.00
35Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngC0014 1.00
36Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngD0114 1.00
37Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngC1514 1.00
38Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA0014 1.00
39Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA0113
40Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0113
41Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênD0113
42Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0213
43Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0113
44Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0123.75/40 2.00
45Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,R2223.75/40 2.00
46Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA1623.75/40 2.00
47Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC1523.75/40 2.00
48Đại Học Hà NộiTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0122.8/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.