tuyensinh.com

Mã ngành 7480107

Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo

26 trường đào tạo · 39 chương trình · 81 mức điểm chuẩn · 2020–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh30 1.70
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh28.68 0.98
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí tuệ nhân tạoHà Nội26.26 1.49
4Đại Học Tài Chính MarketingTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh24.14
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh23.75
6Đại Học Sài GònTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhD0123.11
7Đại Học Điện LựcTrí tuệ nhân tạoHà Nội22.5
8Đại Học Mở TPHCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh22.5
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)Thái Nguyên20.7
10Đại Học Cần ThơTrí tuệ nhân tạoCần Thơ20.6 2.44
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiTrí tuệ nhân tạoHà Nội20.35
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh20.1 0.61
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTrí tuệ nhân tạoThái Nguyên20
14Đại Học Công ĐoànTrí tuệ nhân tạoHà Nội19.58
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh18 3.00
16Đại Học Trà VinhTrí tuệ nhân tạoTrà Vinh15.56
17Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Trí tuệ nhân tạoHà Nội29.14/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.