tuyensinh.com

Mã ngành 7480107

Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo

26 trường đào tạo · 39 chương trình · 81 mức điểm chuẩn · 2020–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị và phân tích dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.8 0.20
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí tuệ nhân tạoHà NộiA00,A01,D0127.2 0.20
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9027
4Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị và phân tích dữ liệuĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.01
5Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị và phân tích dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
6Đại Học Hoa SenQuản trị và phân tích dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716 1.00
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản trị và phân tích dữ liệuThừa Thiên HuếA00,A01,D0116
8Đại Học Lạc HồngQuản trị và phân tích dữ liệuĐồng NaiA00,A01,D01,D0715.2
9Đại Học Đông ÁQuản trị và phân tích dữ liệuĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
10Đại Học Quy NhơnQuản trị và phân tích dữ liệuBình ĐịnhA00,A01,D07,D9015
11Đại Học Trà VinhQuản trị và phân tích dữ liệuTrà VinhA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.