tuyensinh.com

Mã ngành 7480107

Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo

26 trường đào tạo · 39 chương trình · 81 mức điểm chuẩn · 2020–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh28.3
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh27.7
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí tuệ nhân tạoHà Nội27.12 0.12
4Đại Học Kinh Tế TPHCMRobot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.7
5Đại Học Kinh Tế TPHCMĐiều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.8
6Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngTrí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Đà Nẵng23
7Đại Học Sài GònTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhA0022.27
8Đại Học Sài GònTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhA0122.27
9Đại Học Mở TPHCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
10Đại Học Hoa SenTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh18
11Đại Học Lạc HồngTrí tuệ nhân tạoĐồng NaiA0017.2
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh16
13Đại Học Đông ÁTrí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
14Đại Học Đông ÁTrí tuệ nhân tạoĐà NẵngA0015
15Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản trị và phân tích dữ liệuThừa Thiên HuếA00,A01,D0115 1.00
16Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTrí tuệ nhân tạoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhTrí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh15
18Đại Học Quy NhơnTrí tuệ nhân tạoBình ĐịnhA00,A01,D07,D9015
19Đại Học Trà VinhTrí tuệ nhân tạoTrà VinhA00,A01,C01,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.